Top thí sinh đã thi

# Thành phố Quận/huyện Trường Đã thi
Nghệ An Thanh Chương THPT Nguyễn Cảnh Chân 10.932
Hải Dương Nam Sách THPT Nam Sách II 7.036
Sơn La T.p Sơn La Trường THPT Chiềng Sinh 6.443
4 Nghệ An Tx. Cửa Lò THPT TX Cửa lò 6.292
5 Nam Định Tp. Nam Định THPT Ngô Quyền 4.916
6 Thái Nguyên Đại Từ THPT Lưu Nhân Chú, Đại Từ 4.772
7 Thái Nguyên Đại Từ THPT Đại Từ 3.128
8 Hà Nam Thành phố Phủ Lý TH&THCS Liêm Tuyền 2.746
9 Gia Lai Chư Sê Trường THPT Trường Chinh 2.273
10 Nam Định Mỹ Lộc THPT Mỹ Lộc 2.182
11 Quảng Trị Tx. Quảng Trị THPT Thị xã Quảng Trị 2.128
12 Thái Nguyên Tp. Thái Nguyên THPT Lương Ngọc Quyến 2.059
13 Nghệ An TP.Vinh THPT Hà Huy Tập 1.938
14 Quảng Trị Cam Lộ THPT Cam Lộ 1.854
15 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Trần Hưng Đạo - Lệ Thủy 1.838
16 Hà Tĩnh Cẩm Xuyên THPT Nguyễn Đình Liễn 1.743
17 Đồng Nai Biên Hòa THPT Nguyễn Hữu Cảnh 1.742
18 Quảng Bình Tuyên Hóa THCS Kim Hoá 1.738
19 Nghệ An Hưng Nguyên THPT Thái Lão 1.692
20 Thừa Thiên Huế Tx. Hương Thủy THPT Phú Bài 1.622
21 Gia Lai TP.Pleiku Trường THPT Pleiku 1.582
22 Sơn La T.p Sơn La Trường THPT Tô Hiệu 1.550
23 Quảng Trị Triệu Phong THPT Triệu Phong 1.541
24 Nam Định Hải Hậu THPT A Hải Hậu 1.454
25 Nghệ An Tx. Thái Hòa THPT Thái Hoà 1.285
26 Nam Định Giao Thủy THPT Giao Thuỷ A 1.259
27 Quảng Trị Triệu Phong THPT Vĩnh Định 1.250
28 Tp.Hồ Chí Minh Quận 6 THPT Nguyễn Tất Thành 1.244
29 Quảng Trị Gio Linh THPT Gio Linh 1.227
30 Hà Nam Kim Bảng THPT C Kim Bảng 1.215
31 Vĩnh Phúc Vĩnh Tường THPT đội Cấn 1.210
32 Nam Định Xuân Trường THPT Xuân Trường B 1.210
33 Quảng Trị Hải Lăng THPT Nam Hải Lăng 1.197
34 Sơn La Mộc Châu Trường THPT Mộc Lỵ 1.184
35 Hưng Yên Khoái Châu THPT Khoái Châu 1.167
36 Kon Tum Đắk Hà THPT Trần Quốc Tuấn 1.148
37 Quảng Trị Cam Lộ THPT Chế Lan Viên 1.148
38 Nam Định Tp. Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 1.135
39 Hà Tĩnh Lộc Hà THPT Nguyễn Văn Trỗi 1.127
40 Quảng Trị Tx. Đông Hà THPT Lê Lợi Đông Hà 1.112
41 Thanh Hóa Quảng Xương THPT Quảng Xương 4 1.110
42 Điện Biên Mường Nhé THPT Huyện Mường Nhé 1.103
43 Hưng Yên Ân Thi THPT Ân Thi 1.101
44 Bắc Giang Yên Dũng THPT Yên Dũng 1 1.098
45 Bình Định Hoài Nhơn THPT Nguyễn Trân 1.092
46 Kon Tum Tp. Kon Tum THPT Kontum 1.090
47 Nghệ An Đô Lương THPT Đô Lương 1 1.070
48 Thái Nguyên Phú Bình THPT Lương Phú 1.050
49 Gia Lai Ayun Pa Trường THPT Lê Thánh Tông 1.048
50 Gia Lai TP.Pleiku Trường THPT Lê Lợi 1.039
51 Quảng Bình Bố Trạch THCS Quách Xuân Kỳ 1.035
52 Sơn La Yên Châu THPT Yên Châu 1.030
53 Thái Nguyên Phổ Yên THPT Lê Hồng Phong 1.028
54 Bình Định An Nhơn THPT Số 2 An Nhơn 1.006
55 Lào Cai Bảo Yên THPT số 1 Bảo Yên 997
56 Hà Nội Hoàn Kiếm THPT Việt-Đức 996
57 Tp.Hồ Chí Minh Quận 5 THCS Ba Đình 979
58 Gia Lai Chư Sê Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 973
59 Khánh Hòa Tp. Cam Ranh THPT Phan Bội Châu 959
60 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Lệ Thủy 958
61 Hậu Giang Tx. Ngã Bảy THCS Nguyễn Trãi 954
62 Đà Nẵng Sơn Trà THPT Tôn Thất Tùng 949
63 Thừa Thiên Huế Phú Vang THPT Phan Đăng Lưu 948
64 Tây Ninh Bến Cầu THPT Nguyễn Huệ 947
65 Quảng Trị Triệu Phong THPT Nguyễn Hữu Thận 931
66 Tuyên Quang Sơn Dương THPT Kim Xuyên 925
67 Hưng Yên Ân Thi THPT Ng Trung Ngạn 921
68 Nghệ An Hưng Nguyên THPT Lê Hồng Phong 918
69 Quảng Trị Tx. Quảng Trị THPT Nguyễn Huệ 914
70 Quảng Trị Hải Lăng THPT Hải Lăng 908
71 Nghệ An Kỳ Sơn THPT Kỳ Sơn 907
72 Đà Nẵng Hải Châu THPT Nguyễn Hiền 893
73 Quảng Bình Lệ Thủy THPT - Hoàng Hoa Thám - Lệ Thủy 886
74 Bắc Giang Lục Nam THCS Vô Tranh 886
75 Bến Tre Tp. Bến Tre THPT Nguyễn Đình Chiểu 880
76 Gia Lai Chưpưh THCS Trần Phú 874
77 Hà Tĩnh Hương Khê THPT Phúc Trạch 871
78 Yên Bái Yên Bình THPT Thác Bà 863
79 Lào Cai T.p Lào Cai THPT số 2 Tp Lào Cai 854
80 Phú Yên Tp. Tuy Hòa THPT Ngô Gia Tự 832
81 Nam Định Tp. Nam Định THPT chuyên Lê Hồng Phong 831
82 Tp.Hồ Chí Minh Tân Bình THCS Bán công Phạm Ngọc Thạch 829
83 Hải Dương Ninh Giang THCS Ứng Hoè 828
84 Thái Bình Thái Thụy THCS Thái Hưng 825
85 Quảng Nam Đại Lộc THPT Đỗ Đăng Tuyển 815
86 Cần Thơ Thới Lai THPT Thới Lai 813
87 Yên Bái Trấn Yến THPT Lê Quý Đôn 808
88 Hà Tĩnh Đức Thọ THPT Minh Khai 804
89 Hậu Giang Phụng Hiệp THPT Cây Dương 799
90 Bình Phước Tx. Bình Long THPT Bình Long 797
91 Tây Ninh Gò Dầu THPT Nguyễn Văn Trỗi 796
92 Hà Nội Bắc Từ Liêm THCS Xuân Đỉnh 791
93 Lâm Đồng Tp. Bảo Lộc THPT Lộc Phát - Bảo Lộc 768
94 Kiên Giang Tp. Rạch Giá THPT Nguễn Trung Trực 767
95 Tp.Hồ Chí Minh Tân Phú THCS Tân Thới Hòa 766
96 Sơn La Mai Sơn THCS Tô Hiệu 751
97 Cần Thơ Ô Môn THCS Nguyễn Trãi 745
98 Nam Định Tp. Nam Định THPT Trần Hưng Đạo 741
99 Vĩnh Phúc Tp. Vĩnh Yên THPT Nguyễn Thái Học 732
100 Tp.Hồ Chí Minh Quận 5 THPT Trần Khai Nguyên 729