Top thí sinh đăng ký

# Thành phố Quận/huyện Trường Đăng ký
Bắc Ninh Tx. Từ Sơn THPT Lý Thái Tổ 9.072
Thái Nguyên Đại Từ THPT Lưu Nhân Chú, Đại Từ 7.152
Thái Nguyên Đại Từ THPT Đại Từ 6.802
4 Bình Dương Tx. Dĩ An THCS Đông Hoà 5.397
5 Bà Rịa - Vũng Tàu Tp. Vũng Tàu THPT Trần Nguyên Hãn 5.370
6 Bắc Giang T.p Bắc Giang THPT Thái Thuận 3.422
7 Hà Nội Hoài Đức THPT Hoài Đức A 2.999
8 Bình Dương Tx. Dĩ An THCS Tân Đông Hiệp 2.929
9 Quảng Trị Tx. Quảng Trị THPT Thị Xã Quảng Trị 2.626
10 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Nguyễn Chí Thanh 2.620
11 Sơn La Yên Châu THPT Yên Châu 2.532
12 Tp.Hồ Chí Minh Tân Bình THCS Nguyễn Gia Thiều 2.380
13 Quảng Trị Gio Linh THPT Gio Linh 2.370
14 Lạng Sơn Lộc Bình THPT Lộc Bình 2.318
15 Nam Định Tp. Nam Định THPT Ngô Quyền 2.268
16 Quảng Trị Cam Lộ THPT Cam Lộ 2.263
17 Tp.Hồ Chí Minh Quận 5 THPT Trần Khai Nguyên 2.262
18 Quảng Ninh Đông Triều THCS Mạo Khê 2 2.244
19 Tp.Hồ Chí Minh Hóc Môn THCS Phan Công Hớn 2.207
20 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Trần Hưng Đạo - Lệ Thủy 2.177
21 Nam Định Hải Hậu THPT A Hải Hậu 2.085
22 Tp.Hồ Chí Minh Tân Bình THCS Tân Bình 2.063
23 Bắc Giang Lục Ngạn THPT Lục Ngạn 1 2.062
24 Quảng Trị Triệu Phong THPT Triệu Phong 2.059
25 Bình Định Tuy Phước THPT Số 1 Tuy phước 2.004
26 Thái Nguyên Tp. Thái Nguyên THPT Lương Ngọc Quyến 1.978
27 Phú Thọ Cảm Khê Trường THPT Phương Xá 1.886
28 Bình Định Phù Mỹ THCS thị trấn Phù Mỹ 1.853
29 Tp.Hồ Chí Minh Hóc Môn THCS Xuân Thới Thượng 1.847
30 Bình Dương Dầu Tiếng THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.846
31 Bình Dương Bắc Tân Uyên THPT Lê Lợi(THCS&THPT) 1.830
32 Phú Thọ Tam Nông Trường THPT Tam Nông 1.824
33 Bình Dương Tx. Tân Uyên THCS Thái Hòa 1.812
34 Bình Dương Tx. Bến Cát THPT Bến Cát 1.811
35 Tp.Hồ Chí Minh Quận 9 THCS Hoa Lư 1.808
36 Nghệ An Thanh Chương THPT Nguyễn Cảnh Chân 1.756
37 Bình Định Hoài Nhơn THCS Tam Quan Bắc 1.744
38 Phú Thọ Thanh Sơn Trường THPT Thanh Sơn 1.743
39 Bình Định An Nhơn THPT Số 3 An Nhơn 1.732
40 Thái Nguyên Phú Bình THPT Lương Phú 1.730
41 Bình Dương Tx. Dĩ An THCS Bình Thắng B 1.716
42 Nam Định Xuân Trường THPT Xuân Trường B 1.680
43 Phú Thọ Thanh Ba Trường THPT Thanh Ba 1.670
44 Phú Thọ Lâm Thao Trường THPT Phong Châu 1.666
45 Tp.Hồ Chí Minh Tân Phú THPT Tây Thạnh 1.665
46 Tp.Hồ Chí Minh Quận 8 THCS Khánh Bình 1.622
47 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Lệ Thủy 1.619
48 Vĩnh Long Trà Ôn THPT Trà ôn 1.590
49 Bình Định Hoài Nhơn THPT Nguyễn Du 1.589
50 Bình Định Phù Mỹ THCS Mỹ Châu 1.588
51 Thanh Hóa Đông Sơn THPT Đông Sơn 1 1.582
52 Bình Định Tuy Phước THPT Số 2 Tuy phước 1.580
53 Tp.Hồ Chí Minh Tân Bình THCS Bán công Phạm Ngọc Thạch 1.568
54 Bình Định An Nhơn THCS Nhơn Thành 1.564
55 Phú Thọ Thanh Ba Trường THPT Yển Khê 1.563
56 Phú Thọ Yên Lập Trường THPT Lương Sơn 1.547
57 Tp.Hồ Chí Minh Quận 4 THCS Tăng Bạt Hổ A 1.521
58 Phú Thọ Đoan Hùng Trường THPT Chân Mộng 1.505
59 Bắc Ninh Lương Tài THPT Lương Tài 1 1.502
60 Quảng Trị Cam Lộ THPT Chế Lan Viên 1.491
61 Phú Thọ Tx. Phú Thọ Trường PT DTNT tỉnh Phú Thọ 1.486
62 Hải Phòng An Lão THPT Quốc Tuấn 1.486
63 Phú Thọ Hạ Hòa Trường THPT Vĩnh Chân 1.481
64 Bình Định An Nhơn THCS Bình Định 1.435
65 Bắc Giang Lục Nam THPT Lục Nam 1.429
66 Bình Định An Nhơn THPT Số 1 An Nhơn 1.418
67 Hải Phòng An Dương THPT Nguyễn Trãi 1.416
68 Tp.Hồ Chí Minh Quận 8 THCS Lê Lai 1.414
69 Bình Định An Nhơn THCS Nhơn Hưng 1.411
70 Hà Nam Lý Nhân THPT Nam Lý 1.401
71 Hà Tĩnh Can Lộc THPT Nghèn 1.395
72 Bình Định Phù Mỹ THPT Số 2 Phù Mỹ 1.394
73 Phú Thọ Tp. Việt Trì Trường THPT Chuyên Hùng Vương 1.393
74 Phú Thọ Lâm Thao Trường THPT Long Châu Sa 1.392
75 Gia Lai Chư Sê Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.391
76 Bình Dương Tp. Thủ Dầu Một THCS Chu Văn An 1.391
77 Hải Phòng Hồng Bàng THCS Hồng Bàng 1.391
78 Bình Định An Nhơn THPT Nguyễn Trường Tộ 1.385
79 Phú Thọ Thanh Sơn Trường THPT Hương Cần 1.379
80 Nam Định Nghĩa Hưng THPT B Nghĩa Hưng 1.378
81 Hà Nam Lý Nhân THPT Lý Nhân 1.376
82 Phú Thọ Cảm Khê Trường THPT Cẩm Khê 1.375
83 Tp.Hồ Chí Minh Gò Vấp THPT Hồng Hà 1.365
84 Hà Tĩnh TX Kỳ Anh THPT KỲ ANH 1.360
85 Quảng Nam Điện Bàn THPT Lương Thế Vinh 1.354
86 Phú Thọ Thanh Thủy Trường THPT Thanh Thuỷ 1.348
87 Sơn La Mộc Châu Trường THPT Mộc Lỵ 1.340
88 Bình Định An Nhơn THCS Đập Đá 1.336
89 Hải Phòng An Dương THPT An Dương 1.320
90 Tp.Hồ Chí Minh Quận 2 THCS An Phú 1.319
91 Tp.Hồ Chí Minh Quận 11 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1.317
92 Hà Nam Lý Nhân THCS Chính Lý 1.313
93 Hưng Yên Kim Động THPT Đức Hợp 1.302
94 Tp.Hồ Chí Minh Quận 12 THPT Trường Chinh 1.302
95 Nghệ An Anh Sơn THPT Anh Sơn 1 1.289
96 Quảng Trị Triệu Phong THPT Vĩnh Định 1.285
97 Quảng Ngãi Tp. Quảng Ngãi THPT Võ Nguyên Giáp 1.281
98 Tp.Hồ Chí Minh Quận 8 THCS Bình An 1.280
99 Quảng Ninh Đông Triều THCS Nguyễn Đức Cảnh 1.279
100 Bình Định Phù Cát THPT Ngô Lê Tân 1.266
HOTLINE: 1900636444