Top thí sinh đăng ký

# Thành phố Quận/huyện Trường Đăng ký
Nghệ An Thanh Chương THPT Nguyễn Cảnh Chân 11.483
Hải Dương Nam Sách THPT Nam Sách II 7.446
Sơn La T.p Sơn La Trường THPT Chiềng Sinh 6.995
4 Nghệ An Tx. Cửa Lò THPT TX Cửa lò 6.586
5 Thái Nguyên Đại Từ THPT Lưu Nhân Chú, Đại Từ 5.588
6 Nam Định Tp. Nam Định THPT Ngô Quyền 5.435
7 Thái Nguyên Đại Từ THPT Đại Từ 3.458
8 Hà Nam Thành phố Phủ Lý TH&THCS Liêm Tuyền 2.810
9 Gia Lai Chư Sê Trường THPT Trường Chinh 2.564
10 Nam Định Mỹ Lộc THPT Mỹ Lộc 2.422
11 Thái Nguyên Tp. Thái Nguyên THPT Lương Ngọc Quyến 2.400
12 Quảng Trị Tx. Quảng Trị THPT Thị xã Quảng Trị 2.301
13 Nghệ An TP.Vinh THPT Hà Huy Tập 2.069
14 Quảng Trị Cam Lộ THPT Cam Lộ 1.998
15 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Trần Hưng Đạo - Lệ Thủy 1.990
16 Hà Tĩnh Cẩm Xuyên THPT Nguyễn Đình Liễn 1.981
17 Quảng Bình Tuyên Hóa THCS Kim Hoá 1.951
18 Đồng Nai Biên Hòa THPT Nguyễn Hữu Cảnh 1.839
19 Nghệ An Hưng Nguyên THPT Thái Lão 1.828
20 Thừa Thiên Huế Tx. Hương Thủy THPT Phú Bài 1.818
21 Gia Lai TP.Pleiku Trường THPT Pleiku 1.751
22 Quảng Trị Triệu Phong THPT Triệu Phong 1.750
23 Sơn La T.p Sơn La Trường THPT Tô Hiệu 1.748
24 Nam Định Hải Hậu THPT A Hải Hậu 1.726
25 Nam Định Xuân Trường THPT Xuân Trường B 1.725
26 Nam Định Giao Thủy THPT Giao Thuỷ A 1.482
27 Thái Nguyên Phổ Yên THPT Lê Hồng Phong 1.479
28 Quảng Trị Hải Lăng THPT Nam Hải Lăng 1.478
29 Sơn La Mai Sơn Trường THPT Cò Nòi 1.471
30 Nghệ An Tx. Thái Hòa THPT Thái Hoà 1.450
31 Quảng Trị Gio Linh THPT Gio Linh 1.448
32 Nghệ An Đô Lương THPT Đô Lương 1 1.424
33 Sơn La Mộc Châu Trường THPT Mộc Lỵ 1.413
34 Hà Tĩnh Lộc Hà THPT Nguyễn Văn Trỗi 1.401
35 Quảng Trị Triệu Phong THPT Vĩnh Định 1.389
36 Nam Định Tp. Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 1.381
37 Tp.Hồ Chí Minh Quận 6 THPT Nguyễn Tất Thành 1.368
38 Kon Tum Đắk Hà THPT Trần Quốc Tuấn 1.348
39 Vĩnh Phúc Vĩnh Tường THPT đội Cấn 1.312
40 Hà Nam Kim Bảng THPT C Kim Bảng 1.311
41 Thái Nguyên Phú Bình THPT Lương Phú 1.310
42 Hưng Yên Khoái Châu THPT Khoái Châu 1.305
43 Điện Biên Mường Nhé THPT Huyện Mường Nhé 1.301
44 Bắc Giang Yên Dũng THPT Yên Dũng 1 1.288
45 Thanh Hóa Quảng Xương THPT Quảng Xương 4 1.276
46 Quảng Trị Cam Lộ THPT Chế Lan Viên 1.275
47 Sơn La Yên Châu THPT Yên Châu 1.269
48 Quảng Trị Tx. Đông Hà THPT Lê Lợi Đông Hà 1.259
49 Bình Định Hoài Nhơn THPT Nguyễn Trân 1.251
50 Kon Tum Tp. Kon Tum THPT Kontum 1.241
51 Quảng Trị Hải Lăng THPT Hải Lăng 1.232
52 Quảng Bình Bố Trạch THCS Quách Xuân Kỳ 1.228
53 Quảng Bình Lệ Thủy THPT Lệ Thủy 1.217
54 Gia Lai TP.Pleiku Trường THPT Lê Lợi 1.211
55 Lào Cai Bảo Yên THPT số 1 Bảo Yên 1.211
56 Khánh Hòa Tp. Cam Ranh THPT Phan Bội Châu 1.207
57 Gia Lai Ayun Pa Trường THPT Lê Thánh Tông 1.200
58 Bến Tre Tp. Bến Tre THPT Nguyễn Đình Chiểu 1.189
59 Bắc Giang Lục Nam THCS Vô Tranh 1.174
60 Quảng Nam Đại Lộc THPT Đỗ Đăng Tuyển 1.169
61 Cần Thơ Thới Lai THPT Thới Lai 1.150
62 Gia Lai Chư Sê Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.149
63 Hưng Yên Ân Thi THPT Ân Thi 1.148
64 Tp.Hồ Chí Minh Tân Bình THCS Bán công Phạm Ngọc Thạch 1.143
65 Tp.Hồ Chí Minh Quận 5 THCS Ba Đình 1.141
66 Tây Ninh Bến Cầu THPT Nguyễn Huệ 1.138
67 Quảng Trị Tx. Quảng Trị THPT Nguyễn Huệ 1.137
68 Hà Nội Hoàn Kiếm THPT Việt-Đức 1.132
69 Thừa Thiên Huế Phú Vang THPT Phan Đăng Lưu 1.129
70 Nghệ An Kỳ Sơn THPT Kỳ Sơn 1.128
71 Hậu Giang Tx. Ngã Bảy THCS Nguyễn Trãi 1.113
72 Hà Tĩnh Đức Thọ THPT Minh Khai 1.110
73 Hưng Yên Ân Thi THPT Ng Trung Ngạn 1.103
74 Hà Tĩnh Hương Khê THPT Phúc Trạch 1.096
75 Bắc Ninh Thuận Thành THPT Thuận Thành 1 1.089
76 Tuyên Quang Sơn Dương THPT Kim Xuyên 1.080
77 Lâm Đồng Tp. Đà Lạt THCS Phan Chu Trinh 1.079
78 Quảng Trị Vĩnh Linh THPT Vĩnh Linh 1.069
79 Đà Nẵng Hải Châu THPT Nguyễn Hiền 1.065
80 Phú Yên Tp. Tuy Hòa THPT Ngô Gia Tự 1.064
81 Hậu Giang Phụng Hiệp THPT Cây Dương 1.063
82 Quảng Trị Triệu Phong THPT Nguyễn Hữu Thận 1.058
83 Đà Nẵng Sơn Trà THPT Tôn Thất Tùng 1.050
84 Bình Định An Nhơn THPT Số 2 An Nhơn 1.023
85 Quảng Bình Bố Trạch THPT số 3 Bố Trạch 1.020
86 Yên Bái Trấn Yến THPT Lê Quý Đôn 1.010
87 Gia Lai Chưpưh THCS Trần Phú 1.008
88 Thái Bình Thái Thụy THCS Thái Hưng 1.008
89 Cà Mau Cái Nước THPT Cái Nước 983
90 Quảng Bình Ba Đồn THPT Lương Thế Vinh 971
91 Lào Cai T.p Lào Cai THPT số 2 Tp Lào Cai 969
92 Quảng Bình Lệ Thủy THPT - Hoàng Hoa Thám - Lệ Thủy 968
93 Hải Dương Ninh Giang THCS Ứng Hoè 952
94 Nam Định Tp. Nam Định THPT chuyên Lê Hồng Phong 945
95 Nam Định Hải Hậu THPT Vũ Văn Hiếu 945
96 Kiên Giang Giồng Riềng THPT Bàn Tân ĐỊnh 941
97 Nghệ An Hưng Nguyên THPT Lê Hồng Phong 928
98 Tây Ninh Gò Dầu THPT Nguyễn Văn Trỗi 925
99 Lâm Đồng Đức Trọng THCS Hiệp Thạnh 923
100 Tp.Hồ Chí Minh Tân Phú THCS Tân Thới Hòa 922